Thông tư 27/2025/TT-BNNMT Cập Nhật Các Loài Động Vật Mới Vào Sách Đỏ Việt Nam
Ngày 24/6/2025, Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư 27/2025/TT-BNNMT quy định về quản lý các loài nguy cấp, quý, hiếm, nuôi động vật rừng thông thường và thực thi Công ước CITES (Công ước về buôn bán quốc tế các loài động, thực vật hoang dã nguy cấp).
| TT | Tên Tiếng Việt | Tên khoa học | Loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ | Loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm |
| 1. | Cá sấu nước lợ (Cá sấu hoa cà) | Crocodylus porosus | IB | |
| 2. | Cá sấu nước ngọt (Cá sấu xiêm) | Crocodylus siamensis | IB | |
| 3. | Tắc kè đuôi vàng | Cnemaspis psychedelica | X | IB |
| Họ Thằn lằn cá sấu | Shinisauridae | |||
| 4. | Thằn lằn cá sấu | Shinisaurus crocodilurus | X | IB |
| Họ Kỳ đà | Varanidae | |||
| 5. | Kỳ đà vân | Varanus nebulosus (trước đây là Varanus bengalensis) | IB | |
| 6. | Rắn hổ chúa | Ophiophagus hannah | X | IB |
| 7. | Rùa đầu to | Platysternon megacephalum | X | IB |
| 8. | Rùa batagur miền nam | Batagur affinis | IB | |
| 9. | Rùa hộp bua-rê (Rùa hộp trán vàng miền trung) | Cuora bourreti | X | IB |
| 10. | Rùa đẹp (Rùa hộp ba vạch) | Cuora cyclornata (trước đây là Cuora trifasciata) | X | IB |
| 11. | Rùa hộp trán vàng (Rùa hộp trán vàng miền bắc) | Cuora galbinifrons | X | IB |
| 12. | Rùa hộp việt nam (Rùa hộp trán vàng miền nam) | Cuora picturata | X | IB |
| 13. | Rùa trung bộ | Mauremys annamensis | X | IB |
| 14. | Giải khổng lồ | Pelochelys cantorii | X | IB |
| 15. | Giải sin-hoe (Giải thượng hải) | Rafetus swinhoei | X | IB |
| 16. | Công | Pavo muticus | X | IB |
| 17. | Gà so cổ hung | Arborophila davidi | X | IB |
| 18. | Gà lôi lam mào trắng | Lophura edwardsi | X | IB |
| 19. | Gà tiền mặt vàng | Polyplectron bicalcaratum | X | IB |
| 20. | Gà tiền mặt đỏ | Polyplectron germaini | X | IB |
| 21. | Trĩ sao | Rheinardia ocellata | X | IB |
| 22. | Gà lôi tía | Tragopan temminckii | X | IB |
| 23. | Ngan cánh trắng | Asarcornis scutulata | X | IB |
| 24. | Ô tác | Houbaropsis bengalensis | X | IB |
| 25. | Bồ câu nicoba | Caloenas nicobarica | IB | |
| 26. | Chân bơi | Heliopais personata |
|
IB |
| 27. | Sếu đầu đỏ | Grus antigone | X | IB |
| 28. | Rẽ mỏ thìa | Calidris pygmaea | X | IB |
| 29. | Choắt lớn mỏ vàng | Tringa guttifer | X | IB |
| 30. | Hạc cổ trắng | Ciconia episcopus | X | IB |
| 31. | Già đẫy lớn | Leptoptilos dubius | IB | |
| 32. | Già đẫy nhỏ | Leptoptilos javanicus | X | IB |
| 33. | Cò lạo xám | Mycteria cinerea | IB | |
| 34. | Cổ rắn (Điêng điểng) | Anhinga melanogaster | IB | |
| 35. | Cò thìa | Platalea minor | X | IB |
| 36. | Quắm cánh xanh (Cò quắm cánh xanh) | Pseudibis davisoni | X | IB |
| 37. | Quắm lớn (Cò quắm lớn) | Pseudibis gigantea | X | IB |
| 38. | Cò trắng trung quốc | Egretta eulophotes | IB | |
| 39. | Vạc hoa | Gorsachius magnificus | X | IB |
| 40. | Bồ nông chân xám | Pelecanus philippensis | X | IB |
| 41. | Đại bàng đầu nâu | Aquila heliaca | IB | |
| 42. | Kền kền ben-gan | Gyps bengalensis | IB | |
| 43. | Ó tai | Sarcogyps calvus | IB | |
| 44. | Diều hoa miến điện | Spilornis cheela | IB | |
| 45. | Niệc cổ hung | Aceros nipalensis | X | IB |
| 46. | Niệc mỏ vằn | Aceros undulatus | X | IB |
| 47. | Niệc nâu | Anorrhinus austeni | IB | |
| 48. | Hồng hoàng | Buceros bicornis | X | IB |
| 49. | Cắt lớn | Falco peregrinus | IB | |
| 50. | Khướu ngọc linh | Trochalopteron ngoclinhense | X | IB |
| 51. | Khướu ngực cam | Garrulax annamensis | IB | |
| 52. | Khướu konkakinh | Ianthocincla konkakinhensis | X | IB |
| 53. | Mi núi bà | Laniellus langbianus | X | IB |
| 54. | Khướu đầu đen má xám | Trochalopteron yersini | X | IB |
| 55. | Sẻ đồng ngực vàng | Emberiza aureola | IB | |
| 56. | Cu li lớn | Nycticebus bengalensis | X | IB |
| 57. | Cu li nhỏ | Xanthonycticebus pygmaeus (Nycticebus pygmaeus) | X | IB |
| 58. | Chà vá chân xám | Pygathrix cinerea | X | IB |
| 59. | Chà vá chân nâu | Pygathrix nemaeus | X | IB |
| 60. | Chà vá chân đen | Pygathrix nigripes | X | IB |
| 61. | Voọc mũi hếch | Rhinopithecus avunculus | X | IB |
| 62. | Voọc xám | Trachypithecus crepusculus | X | IB |
| 63.
|
Voọc mông trắng | Trachypithecus delacouri | X | IB |
| 64. | Voọc đen má trắng | Trachypithecus francoisi | X | IB |
| 65. | Voọc bạc đông dương | Trachypithecus germaini | X | IB |
| 66. | Voọc đen hà tĩnh | Trachypithecus hatinhensis | X | IB |
| 67. | Voọc bạc trường sơn | Trachypithecus margarita | X | IB |
| 68. | Voọc cát bà | Trachypithecus poliocephalus | X | IB |
| 69. | Vượn má vàng trung bộ | Nomascus annamensis | X | IB |
| 70. | Vượn đen tuyền | Nomascus concolor | X | IB |
| 71. | Vượn má vàng | Nomascus gabriellae | X | IB |
| 72. | Vượn đen má trắng | Nomascus leucogenys | X | IB |
| 73. | Vượn cao vít | Nomascus nasutus | X | IB |
| 74. | Vượn siki | Nomascus siki | X | IB |
| 75. | Sói đỏ | Cuon alpinus | X | IB |
| 76. | Chó rừng | Canis aureus | X | IB |
| 77. | Cáo lửa | Vulpes vulpes | IB | |
| 78. | Gấu chó | Helarctos malayanus | X | IB |
| 79. | Gấu ngựa | Ursus thibetanus | X | IB |
| 80. | Rái cá vuốt bé | Aonyx cinerea | X | IB |
| 81. | Rái cá thường | Lutra lutra | X | IB |
| 82. | Rái cá lông mũi | Lutra sumatrana | X | IB |
| 83. | Rái cá lông mượt | Lutrogale perspicillata | X | IB |
| 84. | Cầy mực | Arctictis binturong | X | IB |
| 85. | Cầy vằn | Chrotogale owstoni | X | IB |
| 86. | Cầy gấm | Prionodon pardicolor | X | IB |
| 87. | Cầy giông đốm lớn | Viverra megaspila | X | IB |
| 88. | Báo lửa | Catopuma temminckii | X | IB |
| 89. | Báo gấm | Neofelis nebulosa | X | IB |
| 90. | Báo hoa mai | Panthera pardus | X | IB |
| 91. | Hổ | Panthera tigris | X | IB |
| 92. | Mèo gấm | Pardofelis marmorata | X | IB |
| 93. | Mèo cá | Prionailurus viverrinus | X | IB |
| 94. | Voi châu á | Elephas maximus | X | IB |
| 95. | Tê giác một sừng | Rhinoceros sondaicus | X | IB |
| 96. | Cheo cheo việt nam | Tragulus versicolor | X | IB |
| 97. | Hươu vàng | Axis porcinus | X | IB |
| 98. | Hươu xạ | Moschus berezovskii | X | IB |
| 99. | Mang roosevelt | Muntiacus rooseveltorum | X | IB |
| 100. | Mang trường sơn | Muntiacus truongsonensis | X | IB |
| 101. | Mang lớn | Muntiacus vuquangensis | X | IB |
| 102. | Nai cà tong | Rucervus eldii | X | IB |
| 103. | Bò tót | Bos gaurus | X | IB |
| 104. | Bò rừng | Bos javanicus | X | IB |
| 105. | Sơn dương | Capricornis milneedwardsii | X | IB |
| 106. | Sao la | Pseudoryx nghetinhensis | X | IB |
| 107. | Tê tê java | Manis javanica | X | IB |
| 108. | Tê tê vàng | Manis pentadactyla | X | IB |
| 109. | Thỏ vằn | Nesolagus timminsi | X | IB |
| 110. | Cá heo trắng trung hoa | Sousa chinensis | X | |
| 111. | Bò biển | Dugong dugon | X | |
| 112. | Rùa biển đầu to (Quản đồng) | Caretta caretta | X | |
| 113. | Vích | Chelonia mydas | X | |
| 114. | Đồi mồi | Eretmochelys imbricata | X | |
| 115. | Đồi mồi dứa | Lepidochelys olivacea | X | |
| 116. | Rùa da | Dermochelys coriacea | X | |
| Loài Lợn | Sus scrofa | |||
| 1. | Giống lợn ỉ | Sus scrofa | X | |
| 2. | Giống lợn ba xuyên | Sus scrofa | X | |
| 3. | Giống lợn hung | Sus scrofa | X | |
| 4. | Giống lợn mường lay | Sus scrofa | X | |
| Loài Gà sao | Helmeted | |||
| 5. | Giống gà sao vàng | Numida meleagris | X | |
| Loài Vịt xiêm | Cairina moschata | |||
| 6. | Giống ngan sen | Cairina moschata | X |
NỘI DUNG LIÊN QUAN:
Tra Cứu Thông tư 27/2025/TT-BNNMT Bảo Vệ Động Thực Vật
Ngày 24/6/2025, Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư 27/2025/TT-BNNMT quy định về quản lý các loài nguy cấp, quý, hiếm, nuôi động vật rừng thông thường và thực thi Công ước CITES (Công ước về buôn bán quốc tế các loài động, thực vật hoang dã nguy cấp)
Thông tư 27/2025/TT-BNNMT Cập Nhật Các Loài Động Vật Mới Vào Sách Đỏ Việt Nam
Ngày 24/6/2025, Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư 27/2025/TT-BNNMT quy định về quản lý các loài nguy cấp, quý, hiếm, nuôi động vật rừng thông thường và thực thi Công ước CITES (Công ước về buôn bán quốc tế các loài động, thực vật hoang dã nguy cấp).
Tra cứu danh mục các loại động vật trong sách đỏ Việt Nam
Link tổng hợp các loài động vật trong sách đỏ của Việt Nam, giúp các bạn tra cứu nhanh và góp phần bảo vệ động vật hoang dã trên toàn thế giới.
Tin Tức
Tra Cứu Thông tư 27/2025/TT-BNNMT Bảo Vệ Động Thực Vật
Ngày 24/6/2025, Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư 27/2025/TT-BNNMT quy định về quản lý các loài nguy cấp, quý, hiếm, nuôi động vật rừng thông thường và thực thi Công ước CITES (Công ước về buôn bán quốc tế các loài động, thực vật hoang dã nguy cấp)
Bí Ẩn Về Loài Cò Thìa Hồng
Trong video này, chúng ta cùng khám phá cò thìa (spoonbill) – loài chim nước nổi bật với chiếc mỏ dẹt như “cái thìa” và sắc lông hồng rực rỡ.
Cà Cuống - Toàn Tập Về Loại Côn Trùng Đặt Biệt Ở Việt Nam
Bọ Ngựa - Chiến Binh Xanh Trong Sách Đỏ Việt Nam
Bọ ngựa – loài côn trùng săn mồi nổi tiếng với vẻ ngoài kỳ lạ và khả năng ngụy trang hoàn hảo – đang có một số loài được ghi tên trong Sách Đỏ Việt Nam do suy giảm môi trường sống.